Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铁面无私 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁面无私:
Nghĩa của 铁面无私 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěmiànwúsī] Hán Việt: THIẾT DIỆN VÔ TƯ
thiết diện vô tư; công chính nghiêm minh。形容公正严明,不讲情面。
thiết diện vô tư; công chính nghiêm minh。形容公正严明,不讲情面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |

Tìm hình ảnh cho: 铁面无私 Tìm thêm nội dung cho: 铁面无私
