Từ: 铜子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzǐr] đồng bạc; tiền đồng。铜圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
铜子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜子儿 Tìm thêm nội dung cho: 铜子儿