Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铜子儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngzǐr] đồng bạc; tiền đồng。铜圆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 铜子儿 Tìm thêm nội dung cho: 铜子儿
