Từ: 铭心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭心 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngxīn] khắc sâu trong lòng; khắc ghi trong lòng (ân nghĩa của người khác đối với mình)。比喻感念不忘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
铭心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭心 Tìm thêm nội dung cho: 铭心