Từ: 铭旌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭旌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭旌 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjīng] cờ phan; cái phướn。旧时竖在灵柩前标志死者官衔和姓名的长幡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旌

tinh:tinh kỳ
铭旌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭旌 Tìm thêm nội dung cho: 铭旌