Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铭牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngpái] nhãn (gắn trên cỗ máy, xe cộ)。装在机器、仪表、机动车等上面的金属牌子,上面标有名称、型号、性能、规格及出厂日期、制造者等字样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
铭牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭牌 Tìm thêm nội dung cho: 铭牌