Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铺垫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺垫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺垫 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūdiàn] 1. chăn đệm。(铺垫儿)铺在床上的卧具。
2. làm nền。陪衬;衬托。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
铺垫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺垫 Tìm thêm nội dung cho: 铺垫