Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 销行 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāoxíng] đưa ra tiêu thụ (hàng hóa)。 (货物)销货。
销行各地。
đưa hàng hóa đi tiêu thụ khắp nơi.
销行各地。
đưa hàng hóa đi tiêu thụ khắp nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 销行 Tìm thêm nội dung cho: 销行
