Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biểu tỉ muội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biểu tỉ muội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểutỉmuội

biểu tỉ muội
Chị em họ ngoài, tức con cô, con cậu, con dì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu: 
biểu:thời khoá biểu
biểu:biểu đồ
biểu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như

Nghĩa chữ nôm của chữ: muội

muội:hiền muội
muội:ám muội
muội:muội nồi (nhọ nồi)
muội:mê muội

Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

biểu tỉ muội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biểu tỉ muội Tìm thêm nội dung cho: biểu tỉ muội