Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 債戶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債戶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trái hộ
Người mắc nợ.Chủ nợ.

Nghĩa của 债户 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàihù] con nợ; người đi vay; người thiếu nợ。借别人钱财付给利息的人;借债的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

trái:phải trái
債戶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 債戶 Tìm thêm nội dung cho: 債戶