Cao su chống va đập cửa

Từ: 销路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销路 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāolù] nguồn tiêu thụ。货物销售的出路。
销路很好。
nguồn tiêu thụ rất tốt.
没有销路。
không có nguồn tiêu thụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
销路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销路 Tìm thêm nội dung cho: 销路