Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 销路 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāolù] nguồn tiêu thụ。货物销售的出路。
销路很好。
nguồn tiêu thụ rất tốt.
没有销路。
không có nguồn tiêu thụ.
销路很好。
nguồn tiêu thụ rất tốt.
没有销路。
không có nguồn tiêu thụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 销路 Tìm thêm nội dung cho: 销路
