Cao su chống va đập cửa

Từ: 锤打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锤打 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuídǎ] đập; nện。用锤子敲击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
锤打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锤打 Tìm thêm nội dung cho: 锤打