Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锦溪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦溪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦溪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnxī] Hán Việt: CẨM KHÊ
Cẩm Khê (thuộc tỉnh Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溪

khe:khe cửa, khe núi
khê:sơn khê
锦溪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦溪 Tìm thêm nội dung cho: 锦溪