Từ: 长久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长久 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjiǔ] lâu dài; dài lâu。时间很长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
长久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长久 Tìm thêm nội dung cho: 长久