Từ: 长舌妇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长舌妇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长舌妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshéfù] bà ba hoa; người nhiều chuyện; bà nói nhiều。好讲谗言的妇人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ
长舌妇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长舌妇 Tìm thêm nội dung cho: 长舌妇