Từ: 阁子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阁子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阁子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·zi] 1. nhà nhỏ bằng gỗ; lán。小的木板房子。
2. gác lửng; gác xép。阁楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
阁子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阁子 Tìm thêm nội dung cho: 阁子