Từ: 下意识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下意识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下意识 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàyìshí] tiềm thức; phản ứng bản năng; vô ý thức。心理学上指不知不觉、没有意识的心理活动。是有机体对外界刺激的本能反应。唯心主义心理学认为这种作用是潜伏在意识之下的一种精神实质,能支配人的一切思想、行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
下意识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下意识 Tìm thêm nội dung cho: 下意识