Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阳性 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángxìng] 1. dương tính (chỉ kết quả xét nghiệm trong chuẩn đoán bệnh tật)。诊断疾病时对进行某种试验或化验所得结果的表示方法。说明体内有某种病原体存在或对某种药物有过敏反应。例如注射结核菌素后有红肿等反应时叫做 结核菌素试验阳性。
2. giống đực (ngữ pháp học)。某些语言里名词(以及代词、形容词)分别阴性、阳性或阴性、阳性、中性。参看"性"。
2. giống đực (ngữ pháp học)。某些语言里名词(以及代词、形容词)分别阴性、阳性或阴性、阳性、中性。参看"性"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 阳性 Tìm thêm nội dung cho: 阳性
