Cao su chống va đập cửa

Từ: 阳春砂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳春砂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳春砂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángchūnshā] cây dương xuân xa (cây lưu niên, lá dài hình kim nhọn đầu, hoa màu trắng, quả hình bầu dục, hạt màu nâu đậm. Hạt có thể làm thuốc, gọi là sa nhân. Mọc ở Quảng Đông, Quảng Tây...)。多年生草本植物,叶子条状披针形,花白色,蒴果 椭圆形,种子棕红色或暗褐色。种子入中药,叫砂仁。产于广东、广西等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砂

sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
阳春砂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳春砂 Tìm thêm nội dung cho: 阳春砂