Từ: 阴暗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴暗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴暗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn"àn] âm u; tối tăm; u ám。暗;阴沉。
地下室里阴暗而潮湿。
trong tầng hầm vừa tối tăm lại còn ẩm ướt.
天色阴暗
sắc trời u ám
阴暗心理
tâm trạng u sầu
阴暗的脸色
sắc mặt u ám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
阴暗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴暗 Tìm thêm nội dung cho: 阴暗