Từ: 阴间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴间 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnjiān] cõi âm; âm phủ; âm ty。迷信指人死后灵魂所在的地方。也叫阴曹、阴司。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
阴间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴间 Tìm thêm nội dung cho: 阴间