Từ: 阶级性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶级性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阶级性 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiējíxìng] tính giai cấp。在有阶级的社会里人的思想意识所必然具有的阶级特性。这种特性是由人的阶级地位决定的,反映着本阶级的特殊利益和要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
阶级性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阶级性 Tìm thêm nội dung cho: 阶级性