Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阻力臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻力臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻力臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔlìbì] cánh tay đòn。杠杆的阻力点和支点间的距离。旧称重臂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
阻力臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻力臂 Tìm thêm nội dung cho: 阻力臂