Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[āgē] 1. đại ca; anh; huynh。对兄长的称呼。
2. con trai (cách gọi con của dân tộc Mãn)。满族父母对儿子的称呼。
3. a ka (cách người trong hoàng tộc Thanh triều gọi hoàng tử nhỏ tuổi)。青代皇室称没有成年的皇子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
阿哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿哥 Tìm thêm nội dung cho: 阿哥