a đổ
Cái này, chỉ tiền bạc.
§ Do điển
Vương Diễn
王衍 đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ để tiền ở dưới giường, Vương Diễn liền gọi đầy tớ, chỉ vào tiền mà bảo: A đổ! Từ đó
a đổ
阿堵 chỉ tiền bạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |

Tìm hình ảnh cho: 阿堵 Tìm thêm nội dung cho: 阿堵
