Từ: 阿堵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿堵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a đổ
Cái này, chỉ tiền bạc.
§ Do điển
Vương Diễn
衍 đời nhà Tấn. Vương Diễn giữ lòng trong sạch, không bao giờ nói đến tiền bạc. Một hôm người vợ để tiền ở dưới giường, Vương Diễn liền gọi đầy tớ, chỉ vào tiền mà bảo: A đổ! Từ đó
a đổ
堵 chỉ tiền bạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
阿堵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿堵 Tìm thêm nội dung cho: 阿堵