Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿拉木图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿拉木图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿拉木图 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālāmùtú] An-ma A-ta; Alma-Ata (thủ đô Ca-dắc-xtan từ 1929 đến 1997, cũng viết là Almaty)。苏联亚东南部的城市,接近中国边界,在巴尔喀什湖以南。这座城市建于19世纪50年代,当时系为一个要塞和贸易中心,现在是哈萨克斯坦 的首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
阿拉木图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿拉木图 Tìm thêm nội dung cho: 阿拉木图