Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿米巴痢疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿米巴痢疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿米巴痢疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmǐbālì·ji] bệnh lị A-míp。由阿米巴在肠道中寄生而引起的痢疾。症状是腹痛,腹泻,大便带血和黏液。也叫变形虫痢疾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢

lị:bệnh lị
lỵ:kiết lỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
阿米巴痢疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿米巴痢疾 Tìm thêm nội dung cho: 阿米巴痢疾