Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿芙蓉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿芙蓉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

a phù dung
Xem
a phiến
片.

Nghĩa của 阿芙蓉 trong tiếng Trung hiện đại:

[āfúróng] nha phiến; thuốc phiện。阿片. 从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芙

giầu:giầu không
phù:phù (hoa sen); phù dung
trầu:trầu cau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉

dung:phù dung
rong:rong rêu
阿芙蓉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿芙蓉 Tìm thêm nội dung cho: 阿芙蓉