Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿芙蓉 trong tiếng Trung hiện đại:
[āfúróng] nha phiến; thuốc phiện。阿片. 从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芙
| giầu | 芙: | giầu không |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| trầu | 芙: | trầu cau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉
| dung | 蓉: | phù dung |
| rong | 蓉: | rong rêu |

Tìm hình ảnh cho: 阿芙蓉 Tìm thêm nội dung cho: 阿芙蓉
