Từ: 附睾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附睾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附睾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùgāo] túi chứa tinh trùng; túi tinh dịch。男子和雄性哺乳的动物生殖器官的一部分,附于睾丸的后上缘,由许多弯曲的小管构成,功用是储存精子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睾

cao:cao hoàn (hòn giái)
附睾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附睾 Tìm thêm nội dung cho: 附睾