Cao su chống va đập cửa

Chữ 睾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睾, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睾:

睾 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睾

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 丶 目 幸 hoặc 丶 罒 幸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 睾 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 目, 幸
  • chủ
  • mục, mụt
  • hạnh, may
  • 2. 睾 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 罒, 幸
  • chủ
  • võng
  • hạnh, may
  • cao [cao]

    U+777E, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1, hao4;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 睾

    Cũng như cao .
    cao, như "cao hoàn (hòn giái)" (gdhn)

    Nghĩa của 睾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: CAO
    tinh hoàn。(睾丸)男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子。也叫精巢。人的睾丸也叫外肾。

    Chữ gần giống với 睾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Dị thể chữ 睾

    ,

    Chữ gần giống 睾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睾

    cao:cao hoàn (hòn giái)
    睾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睾 Tìm thêm nội dung cho: 睾