Cao su chống va đập cửa
Chữ 睾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睾, chiết tự chữ CAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睾:
睾
Pinyin: gao1, hao4;
Việt bính: gou1;
睾 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 睾
Cũng như cao 睪.cao, như "cao hoàn (hòn giái)" (gdhn)
Nghĩa của 睾 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
tinh hoàn。(睾丸)男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子。也叫精巢。人的睾丸也叫外肾。
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
tinh hoàn。(睾丸)男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子。也叫精巢。人的睾丸也叫外肾。
Chữ gần giống với 睾:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 睾
皋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睾
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |

Tìm hình ảnh cho: 睾 Tìm thêm nội dung cho: 睾
