Từ: phá sản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phá sản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phásản

Nghĩa phá sản trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Cg. Vỡ nợ. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ. 2. Hoàn toàn thất bại : Kế hoạch của địch phá sản."]

Dịch phá sản sang tiếng Trung hiện đại:

倒闭Cutom define:败家 《使家业败落。》phát triển cơ nghiệp nhờ đầu cơ, thì cũng có thể vì đầu cơ mà phá sản
由投机起家的, 也会因投机而败家。
出倒 《旧时私营工商业主因亏损或其他原因, 将企业的设备、商品和房屋、地基等全部出售, 由别人继续经营。》
破产 《在资本主义社会债务人不能偿还债务时, 法院根据本人或债权人的申请, 做出裁定, 把债务人的财产变价依法归还各债主, 其不足之数不再偿付。》
nhìn từ góc độ lịch sử phát triển của chủ nghĩa tư bản, tiền thân của giai cấp công nhân phần lớn là những người nông dân bị
phá sản.
从资本主义发展的历史来看, 产业工人的前身多半是破产的农民。 破落 《(家境)败落。》

出盘 《出倒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phá

phá𫮒:phá (con đập)
phá:phá tan

Nghĩa chữ nôm của chữ: sản

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản𱐙:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản xuất
sản:sản xuất, sinh sản
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)

Gới ý 15 câu đối có chữ phá:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

phá sản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phá sản Tìm thêm nội dung cho: phá sản