Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi4;
Việt bính: sik1;
衋 hực
Nghĩa Trung Việt của từ 衋
(Phó) Đau xót, đau đớn.Nghĩa của 衋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 血- Huyết
Số nét: 24
Hán Việt:
bi thương; khổ đau; đau khổ。悲伤。
Số nét: 24
Hán Việt:
bi thương; khổ đau; đau khổ。悲伤。
Chữ gần giống với 衋:
衋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hực
| hực | 𠶗: | hậm hực |
| hực | 𠸡: | hậm hực |
| hực | 涸: | |
| hực | 𤊧: | hừng hực |
| hực | 𤍋: | hừng hực |
| hực | 訖: | hậm hực |

Tìm hình ảnh cho: hực Tìm thêm nội dung cho: hực
