Từ: 附送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附送 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùsòng] tặng kèm; biếu kèm; tặng thêm。附带赠送。
在本店购买收录机一台,附送录音带两盒。
mua một máy thu băng ở cửa hàng này được tặng thêm hai hộp băng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
附送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附送 Tìm thêm nội dung cho: 附送