Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 降低 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàngdī] hạ thấp; làm cho thấp; giảm bớt; hạ; giảm。下降;使下降。
温度降低了。
nhiệt độ xuống thấp rồi.
降低物价。
hạ giá.
降低要求。
hạ thấp yêu cầu.
温度降低了。
nhiệt độ xuống thấp rồi.
降低物价。
hạ giá.
降低要求。
hạ thấp yêu cầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 降低 Tìm thêm nội dung cho: 降低
