Cao su chống va đập cửa

Từ: 降低 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降低:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降低 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngdī] hạ thấp; làm cho thấp; giảm bớt; hạ; giảm。下降;使下降。
温度降低了。
nhiệt độ xuống thấp rồi.
降低物价。
hạ giá.
降低要求。
hạ thấp yêu cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
降低 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降低 Tìm thêm nội dung cho: 降低