Cao su chống va đập cửa

Từ: con diều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con diều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: condiều

Dịch con diều sang tiếng Trung hiện đại:

风筝; 纸鹞; 纸鸢 《一种玩具, 在竹篾等做的骨架上糊纸或绢, 拉着系在上面的长线, 趁着风势可以放上天空。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: diều

diều𠺧:cái diều (bao tử của các loại chim và gia cầm)
diều:diều hâu
diều:diều hâu
diều:diều hâu
con diều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con diều Tìm thêm nội dung cho: con diều