Cao su chống va đập cửa

Từ: 水杉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水杉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水杉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshān] cây thuỷ sam。落叶大乔木,高达三十五米,叶子扁平,对生,花单性,球果近圆形,种子扁平。是世界上现存的稀有植物之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杉

sam:cây sam, rau sam
水杉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水杉 Tìm thêm nội dung cho: 水杉