Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 限制 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànzhì] 1. hạn chế。规定范围,不许超过;约束。
文章的字数不限制。
số chữ trong bài văn không hạn chế
限制数量
hạn chế số lượng
2. giới hạn; phạm vi quy định。规定的范围。
有一定的限制。
có giới hạn nhất định
限制在必要范围之内。
giới hạn trong phạm vi cần thiết.
文章的字数不限制。
số chữ trong bài văn không hạn chế
限制数量
hạn chế số lượng
2. giới hạn; phạm vi quy định。规定的范围。
有一定的限制。
có giới hạn nhất định
限制在必要范围之内。
giới hạn trong phạm vi cần thiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 限制 Tìm thêm nội dung cho: 限制
