Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 除了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除了 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú·le] 1. ngoài ra; trừ ra。表示所说的不计算在内。
那条山路,除了他,谁也不熟悉。
con đường trên núi đó, ngoài anh ấy ra không ai rành cả.
2. ngoài...ra。跟"还、也、只、"连用,表示在什么之外,还有别的。
他除了教课,还负责学校里共青团的工作。
anh ấy ngoài việc giảng dạy ra còn phụ trách công tác đoàn viên trong trường.
他除了写小说,有时候也写写诗。
anh ấy ngoài việc viết tiểu thuyết ra có lúc còn làm thơ.
3. ngoài...ra thì chỉ có... (dùng với "就是" biểu thị không phải thế này thì thế kia)。跟"就是"连用,表示不这样就那样。
刚生下来的孩子除了吃,就是睡。
trẻ mới sinh, ngoài ăn ra thì chỉ có ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
除了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除了 Tìm thêm nội dung cho: 除了