Từ: 陪同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪同 trong tiếng Trung hiện đại:

[péitóng] cùng đi。陪伴着一同(进行某一活动)。
陪同前往参观。
cùng đi tham quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
陪同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪同 Tìm thêm nội dung cho: 陪同