Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 随意肌 trong tiếng Trung hiện đại:
[suíyìjī] cơ ngang; cơ vân。肌肉的一种,由许多细长的肌纤维组成,肌纤维上横列着许多明暗相间的条纹。横纹肌的两端附着在骨骼上,它的活动可以由人的意志来控制。也叫随意肌或骨骼肌。见〖横纹肌〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |

Tìm hình ảnh cho: 随意肌 Tìm thêm nội dung cho: 随意肌
