Từ: 隔断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔断 trong tiếng Trung hiện đại:

[géduàn] ngăn cách; ngăn trở; cách trở; ngăn chặn; đoạn tuyệt; cắt đứt。阻隔;使断绝。
高山大河不能隔断我们两国人民之间的联系和往来。
núi cao sông rộng không thể ngăn cách giữa nhân dân hai nước chúng ta đi lại liên hệ với nhau.
[gé·duan]
tấm ngăn; vách ngăn (chia phòng ra nhiều ngăn)。把一间屋子隔成几间的遮挡的东西,如板壁、隔扇等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
隔断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔断 Tìm thêm nội dung cho: 隔断