Từ: 集市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集市 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshì] chợ; chợ phiên。农村或小城市中定期买卖货物的市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
集市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集市 Tìm thêm nội dung cho: 集市