Từ: 集思广益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集思广益:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 集思广益 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísīguǎngyì] tiếp thu ý kiến quần chúng; tập trung trí tuệ quần chúng; tiếp thu ý kiến hữu ích。集中群众的智慧,广泛吸收有益的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
集思广益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集思广益 Tìm thêm nội dung cho: 集思广益