Cao su chống va đập cửa

Chữ 鷽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷽, chiết tự chữ HẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷽:

鷽 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷽

Chiết tự chữ hạc bao gồm chữ 臼 爻 冖 鳥 hoặc 𦥯 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鷽 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 鳥
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鷽 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 鳥
  • 𦥯
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hạc [hạc]

    U+9DFD, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6;

    hạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷽

    (Danh) Chim khách rừng, bồ các rừng.
    § Còn gọi là san thước
    .

    (Danh)
    Giống chim biết hót, tương tự như văn điểu , con đực đầu đen, mỏ hình chùy mà tròn, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm, lưng sắc tro, bụng và ngực đỏ, cánh và đuôi đen, con cái lông nhạt, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm.

    Chữ gần giống với 鷽:

    , , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

    Dị thể chữ 鷽

    ,

    Chữ gần giống 鷽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽

    鷽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷽 Tìm thêm nội dung cho: 鷽