Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雕琢 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāozhuó] 1. điêu khắc; chạm trổ。雕刻(玉石)。
这是用翡翠雕琢成的西瓜。
trái dưa này chạm trổ bằng phỉ thuý.
2. quá trau chuốt; quá gọt giũa (câu văn)。过分地修饰(文字)。
这是用翡翠雕琢成的西瓜。
trái dưa này chạm trổ bằng phỉ thuý.
2. quá trau chuốt; quá gọt giũa (câu văn)。过分地修饰(文字)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢
| chác | 琢: | bán chác |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trát | 琢: | trát tường |

Tìm hình ảnh cho: 雕琢 Tìm thêm nội dung cho: 雕琢
