Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雨刮器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨刮器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨刮器 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔguāqì] cần gạt nước。刮去汽车挡风玻璃上雨水的装置。也叫雨刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
雨刮器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨刮器 Tìm thêm nội dung cho: 雨刮器