Chữ 雯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雯, chiết tự chữ VĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雯:

雯 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雯

Chiết tự chữ văn bao gồm chữ 雨 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雯 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 文
  • vú, vũ
  • von, văn, vấn
  • văn [văn]

    U+96EF, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen2;
    Việt bính: man4;

    văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 雯

    (Danh) Mây có hình hoa văn.
    văn, như "văn (mây có vân)" (gdhn)

    Nghĩa của 雯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wén]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: VĂN
    mây có hình các loại hoa văn。有花纹的云彩。

    Chữ gần giống với 雯:

    , , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

    Chữ gần giống 雯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雯 Tự hình chữ 雯 Tự hình chữ 雯 Tự hình chữ 雯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雯

    văn:văn (mây có vân)
    雯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雯 Tìm thêm nội dung cho: 雯