Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雯, chiết tự chữ VĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雯:
雯
Pinyin: wen2;
Việt bính: man4;
雯 văn
Nghĩa Trung Việt của từ 雯
(Danh) Mây có hình hoa văn.văn, như "văn (mây có vân)" (gdhn)
Nghĩa của 雯 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: VĂN
mây có hình các loại hoa văn。有花纹的云彩。
Số nét: 12
Hán Việt: VĂN
mây có hình các loại hoa văn。有花纹的云彩。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雯
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |

Tìm hình ảnh cho: 雯 Tìm thêm nội dung cho: 雯
