Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霽, chiết tự chữ TỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霽:
霽
Biến thể giản thể: 霁;
Pinyin: ji4, li2;
Việt bính: zai3;
霽 tễ
◎Như: tuyết tễ 雪霽 tuyết tạnh, thu vũ tân tễ 秋雨新霽 mưa thu vừa tạnh.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
◎Như: tễ uy 霽威 tan giận, hết giận.
(Danh) Khí trời quang đãng, trời hừng.
(Tính) Sáng, trong.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu 霽雲吞雨土花銷 (Thiên Trường phủ 天長府) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.
tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)
Pinyin: ji4, li2;
Việt bính: zai3;
霽 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 霽
(Động) Tạnh (mưa hay tuyết ngừng rơi).◎Như: tuyết tễ 雪霽 tuyết tạnh, thu vũ tân tễ 秋雨新霽 mưa thu vừa tạnh.
(Động) Ngừng, đình chỉ.
◎Như: tễ uy 霽威 tan giận, hết giận.
(Danh) Khí trời quang đãng, trời hừng.
(Tính) Sáng, trong.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu 霽雲吞雨土花銷 (Thiên Trường phủ 天長府) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.
tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)
Dị thể chữ 霽
霁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霽
| tễ | 霽: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |

Tìm hình ảnh cho: 霽 Tìm thêm nội dung cho: 霽
