Chữ 霽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霽, chiết tự chữ TỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霽:

霽 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霽

Chiết tự chữ tễ bao gồm chữ 雨 齊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霽 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 齊
  • vú, vũ
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tễ [tễ]

    U+973D, tổng 22 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4, li2;
    Việt bính: zai3;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 霽

    (Động) Tạnh (mưa hay tuyết ngừng rơi).
    ◎Như: tuyết tễ
    tuyết tạnh, thu vũ tân tễ mưa thu vừa tạnh.

    (Động)
    Ngừng, đình chỉ.
    ◎Như: tễ uy tan giận, hết giận.

    (Danh)
    Khí trời quang đãng, trời hừng.

    (Tính)
    Sáng, trong.
    ◇Trần Nhân Tông : Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu (Thiên Trường phủ ) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan.
    tễ, như "tễ (tạnh mưa; bớt giận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 霽:

    , , , , , 𩆠, 𩆡, 𩆢,

    Dị thể chữ 霽

    ,

    Chữ gần giống 霽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽 Tự hình chữ 霽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霽

    tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
    霽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霽 Tìm thêm nội dung cho: 霽