Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雷厉风行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷厉风行:
Nghĩa của 雷厉风行 trong tiếng Trung hiện đại:
[léilìfēngxíng] mạnh mẽ vang dội; sấm rền gió cuốn。像雷一样猛烈,像风一样快。形容执行政策法令等严格而迅速。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 雷厉风行 Tìm thêm nội dung cho: 雷厉风行
