Từ: 雷同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lôi đồng
Hùa với nhau, theo nhau.
◇Lễ Kí 記:
Vô tiễu thuyết, vô lôi đồng
說, 同 (Khúc lễ thượng 上) Đừng lấy lời người khác nói mà bảo là của mình, đừng nói hùa.☆Tương tự:
tương đồng
同,
tương tự
似.★Tương phản:
huýnh dị
異.

Nghĩa của 雷同 trong tiếng Trung hiện đại:

[léitóng] nói hùa; phụ hoạ。指随声附和,也指不该相同而相同(旧说打雷时,许多东西都同时响应)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
雷同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷同 Tìm thêm nội dung cho: 雷同