Cao su chống va đập cửa
Chữ 勦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勦, chiết tự chữ THẸO, TIỄU, TẸO, TỊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勦:
勦
Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 cau2 ziu1 ziu2;
勦 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 勦
(Động) Lao khổ, nhọc nhằn.◎Như: tiễu dân 勦民 làm khổ sở dân.
(Động) Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy.
◎Như: tiễu thuyết 勦說 giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.
(Động) Chặn đánh, diệt hết.
§ Thông tiễu 剿.
◎Như: tiễu diệt 勦滅 chặn quân giặc lại mà giết hết.
tẹo, như "lẹo tẹo" (vhn)
thẹo, như "thẹo mặt" (btcn)
tiễu, như "tiễu trừ" (btcn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勦
| thẹo | 勦: | thẹo mặt |
| tiễu | 勦: | tiễu trừ |
| tẹo | 勦: | lẹo tẹo |
| tịu | 勦: | tằng tịu |

Tìm hình ảnh cho: 勦 Tìm thêm nội dung cho: 勦
