Cao su chống va đập cửa

Chữ 勦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勦, chiết tự chữ THẸO, TIỄU, TẸO, TỊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勦:

勦 tiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勦

Chiết tự chữ thẹo, tiễu, tẹo, tịu bao gồm chữ 巢 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勦 cấu thành từ 2 chữ: 巢, 力
  • sào
  • lực, sức, sực, sựt
  • tiễu [tiễu]

    U+52E6, tổng 13 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3, chao1;
    Việt bính: caau1 cau2 ziu1 ziu2;

    tiễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 勦

    (Động) Lao khổ, nhọc nhằn.
    ◎Như: tiễu dân
    làm khổ sở dân.

    (Động)
    Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy.
    ◎Như: tiễu thuyết giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.

    (Động)
    Chặn đánh, diệt hết.
    § Thông tiễu .
    ◎Như: tiễu diệt chặn quân giặc lại mà giết hết.

    tẹo, như "lẹo tẹo" (vhn)
    thẹo, như "thẹo mặt" (btcn)
    tiễu, như "tiễu trừ" (btcn)
    tịu, như "tằng tịu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勦:

    , , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

    Chữ gần giống 勦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勦

    thẹo:thẹo mặt
    tiễu:tiễu trừ
    tẹo:lẹo tẹo
    tịu:tằng tịu
    勦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勦 Tìm thêm nội dung cho: 勦